HỌC CÁCH ĐỌC TIẾNG HÀN TRONG 15 PHÚT - TIẾNG HÀN VỠ LÒNG PDF. In Email

Bảng chữ cái tiếng Hàn rất dễ học, bạn chỉ mất khoảng 30 phút để nắm hết nội dung qua các bài học .

Đi từ trên xuống dưới, từ trái qua phải cách đọc các nguyên âm trong tiếng Hàn như sau:

Bảng chữ cái nguyên âm tiếng Hàn

- chữ ㅏ đọc là “a” .

- chữ ㅓ đọc gần như chữ o

- chữ ㅗ đọc là “ô” .

- chữ ㅜ đọc là “u”

- chữ ㅡ đọc là “ư”

- chữ ㅣ đọc là “i”

- chữ ㅐ đọc như “e” nhà ta ,

- chữ ㅔ đọc là “ê”

 

Bảng chữ cái phụ âm tiếng Hàn

- chữ ㄱ đọc là chữ “ki ók”. Chữ này tương đương chữ k,g

- Chữ ㄴ đọc là chữ “ni ưn”. Chữ này tương đương chữ n

- Chữ ㄷ đọc là chữ “ti kứt”. Chữ này tương đương chữ t,d

- Chữ ㄹ đọc là chữ “ri ưl”. Chữ này tương đương chữ r,l

- Chữ ㅁ đọc là chữ “mi ừm”. Chữ này tương đương chữ m

- Chữ ㅂ đọc là chữ “bi ứp”. Chữ này tương đương chữ b

- chữ ㅅ đọc là chữ “si ốt”. Chữ này tương đương chữ s

- chữ ㅇ đặt sau nguyên âm thì thành ra giống như “ng” để rồi đọc là “ang , ung , ông , ing …” .

- chữ ㅎ đọc là chữ “hi ựt”. Chữ này tương đương chữ h

- chữ ㅈ đọc là chữ “ji ựt ”. Chữ này tương đươngh chữ ch,j

- chữ ㅊ đọc giống chữ ji – ựt ở trên nhưng phát âm mạnh hơn (âm bậc hơi)

 

CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM CUỐI

(한국어 발음법)

Những phụ âm đứng cuối âm tiết gọi là phụ âm cuối pachim (PC)

Trong tiếng Hàn có 7 âm ở vị trí phụ âm cuối sẽ được phát âm khi đọc là  ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ,ㅇ.

Các phụ âm khác khi sử dụng ở vị trí phụ âm cuối đều bị biến đổi cách phát âm và được phát âm theo 1 trong 7 âm đó.

1.1. Khi các phụ âm ㄱ,ㅋ,ㄲ là phụ âm cuối thì ta chuyển về đọc toàn bộ thành ㄱ (k)
Ví dụ: 속: (xok) ở trong, 부엌: (pu ok) bếp, 밖: (ppak) bề ngoài, bên ngoài

1.2. Khi phụ âm là phụ âm cuối chúng ta vẫn đọc là ㄴ (n)
Ví dụ: 문: (mun) cửa, 손: (xon) bàn tay, 편지: (phyon chi) lá thư

1.3. Khi các phụ âm ㄷ,ㅅ,ㅈ,ㅊ,ㅌ,ㅎ,ㅆ là phụ âm cuối ta chuyển hết toàn bộ thành ㄷ(t)
Ví dụ: 옷: (ot) áo, 꽃: (ccot) hoa, 끝(Kkưt) kết thúc, 듣다: (tut ta) nghe, 낮: (nat) ban ngày, 파랗다: (pha rat ta) màu xanh, 있다: (it ta) có.

1.4. Khi phụ âm là phụ âm cuối chúng ta đọc là ㄹ(l)
Ví dụ: 말: (mal) con ngựa, 팔다: (phal) bán, 칠 (cchil) số 7, 월: (oul) tháng

1.5. Khi  phụ âm là phụ âm cuối ta đọc là ㅁ (m)
Ví dụ: 엄마: (om ma) mẹ, 사람: (xa ram) người, 삼 (xam) số 3

1.6. Khi phụ âm ㅂ,ㅍ là phụ âm cuối chúng ta chuyển toàn bộ thành ㅂ(p)

Ví dụ: 입: (ip) cái miệng, 잎: (ip) cái lá, 앞: (ap) phía trước

1.7. Khi phụ âm là phụ âm cuối chúng ta đọc là ㅇ(ng)
Ví dụ: 강 (cang) sông, 공항 (cong hang) sân bay, 방: (pang) phòng

(ㄸ, ㅃ, ㅉ không làm phụ âm cuối)

Lưu ý: đây chỉ là quy tắc phát âm khi phát âm, trong khi viết  phải viết theo dạng nguyên mẫu.

 

SỰ NỐI VẦN (연음화)

1.1 Những từ có từ 2 âm tiết trở lên mà âm tiết trước có 받침 (patchim – PC) +  “ㅇ” thì ta sẽ đọc âm của PC đó với âm tiết của từ tiếp theo. (Chú ý “ㅇ” là phụ âm câm)
보기: 남아요  phát âm là [나마요]
한국어 phát âm là [ 한구거]

연습: (bài tập)

ㄱ. 이 분이 한국 사람이에요
ㄴ. 이름이 무엇입니까?       
ㄷ. 꽃을 받았어요.                
ㄹ. 음식이 맛있다.               
ㅁ. 밥을 먹어요.                    
ㅂ. 옷을 입어요.

1.2.
- Từ có PC /ㅂ/: ㅂ,ㅍ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  ㅁ / ㄴthì ta sẽ đọc PC đó là . Ví dụ: 앞문 [암문]
- Từ có PC /ㄷ/: ㄷ,ㅅ,ㅈ,ㅊ,ㅌ,ㅎ,ㅆ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  ㅁ / ㄴthì ta sẽ đọc PC đó là . Ví dụ: 낱말 [난말]:
- Từ có PC /ㄱ/: ㄱ,ㅋ,ㄲ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  ㅁ / ㄴthì ta sẽ đọc PC đó là Ví dụ: 국물 [궁물]:

연습: (bài tập)
ㄱ. 창문을 닫는다.        –>
ㄴ. 꽃무늬가 예뻐요.    –>
ㄷ. 공부를 합니다.        –>
ㄹ. 부엌만 청소하세요.–>
ㅁ. 지금 읽는 책.           –>

1.3.

- Từ có PC /ㅂ,ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  thì ta sẽ đọc PC đó là . Ví dụ: 잡비 [잡삐]
- Từ có PC /ㅂ,ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  thì ta sẽ đọc PC đó là . Ví dụ: 법대 [법때]
- Từ có PC /ㅂ,ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  thì ta sẽ đọc PC đó là . Ví dụ: 답장 [답짱]
- Từ có PC /ㅂ,ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  thì ta sẽ đọc PC đó là . Ví dụ: 학생 [학쌩]
- Từ có PC /ㅂ,ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là  . Ví dụ: 입국 [입꾹]

연습: (bài tập)
ㄱ. 학비를 받았어요        
ㄴ. 식당에 갑시다.           
ㄷ. 박자를 맞추세요.       
ㄹ. 선물을 받습니다.       
ㅁ. 듣고 따라하세요.       
ㅂ. 축구와 야구를 합니다.

1.4.
1.  Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  thì ta sẽ đọc PC đó là  ví dụ: 입학 [이팍]
2.- Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  thì ta sẽ đọc PC đó là  ví dụ: 맏형 [마텽]
– Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ: 좋다 [조타]
3. – Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là  ví dụ: 맞하다 [마차다]
– Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là  ví dụ: 그렇지만 [그러치만]
4.- Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  thì ta sẽ đọc PC đó là  ví dụ: 축하하다 [추카하다]
– Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là  thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ: 빨갛게 [빨가케]

연습: (bài tập)
ㄱ. 법학을 공부해요.         
ㄴ. 날씨가 좋다.                 
ㄷ. 꽃이 예쁘게 꽂혔어요.
ㄹ. 생일 축하합니다.         
ㅁ. 잎이 노랗게 되었어요.

1.5. “ㄹ” 발음: (phát âm)

ㅁ + ㄹ ==> ㅁ + ㄴví dụ: 심리 [심니]
ㅇ + ㄹ ==> ㅇ + ㄴ ví dụ: 정리 [정니]
ㄴ + ㄹ ==>ㄴ+ㄴ ví dụ: 신라 [신나]
ㄹ + ㄴ ==> ㄹ + ㄹ ví dụ: 일년 [일련]
ㅂ + ㄹ ==> ㅁ + ㄴ ví dụ: 섭리 [섬니]
ㄱ + ㄹ ==> ㅇ + ㄴ ví dụ: 독립 [동닙]

1.6.
ㄷ + 이 ==> 지 ví dụ: 굳이 [구지]
ㅌ + 이 ==>치 ví dụ: 같이 [가치]
(ㄷ + ㅎ) + 이 ==>치 ví dụ: 닫히다 [다치다]

1.7. ㅅ + ㅎ ==> ㅌ ví dụ: 따뜻하다 [따뜨타다]

1.8.Những từ có kết thúc là 받침 ghép thì có những chú ý sau

PC ghép
Cách đọc

/ㄱ/
ㄳ, ㄺ

넋 [넉] (hồn ma) 닭 [닥] (con gà) 넋이 /넉씨/,  닭이 /달기/
/ㄴ/
ㄵ, ㄶ

앉다 /안따/(ngồi),  많다 /만타/(nhiều) 앉아 /안자/ , 많아서 /마나서/
/ㄹ/
ㄼ, ㄽ, ㄾ, ㅀ
넓다 / 널따/ (rộng), 핥다 / 할따/(liếm) 넓어 /널버/ , 핥아 /할타/
/ㅁ/

젊다 /점따/(trẻ) 젊어서 /절머서/
/ㅂ/
ㅄ, ㄿ
없다 /업따/ (không có), 읊다 / 읍따/(sáng tác thơ)


Phụ âm cuối (pachim): ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅇ
Có 7 phụ âm có thể dùng như phụ âm cuối trong tiếng Hàn. Chúng là [ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅇ]. Nếu các phụ âm khác nằm ở cuối, âm tiết phát ra bị thay đổi như dưới đây

ㄱ, ㄲ, ㅋ ——-> k

ㄴ ————–> n

ㄷ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ———–>t

ㄹ—————>l

ㅁ—————>m

ㅂ, ㅍ———–>p

ㅇ————–>ng

Các bạn luyện tập bằng cách đọc và viết lại một số các từ sau:
1.거그, 밖, 부엌, 곡, 국, 독, 복, 닦
2. 논, 언니, 한국, 논, 단, 돈, 문, 분
3. 듣다, 있다, 밑, 히욯, 곧, 웃, 닻, 솥, 낫, 낮, 낯
4. 쌀, 가을, 딸기, 길, 실, 말, 글, 잘
5. 봄, 김치, 남산, 감, 담, 밤, 솜, 김
6. 밥, 입, 잎, 답, 법, 삽, 숲, 앞,
7. 강, 좋이, 공항, 방, 상, 종, 콩, 통

(Nguồn: kênh14.vn, krlink)